CANON POWERSHOT A 3000IS

Tính năng tự động thông minh

CANON POWERSHOT A 3000IS 

• Với Chế độ tự động thông minh sử dụng Công nghệ dò tìm Khung Cảnh hiện đại nhất của Canon, chiếc máy này có thể xác định được độ sáng, độ tương phản, khoảng cách và không gian màu của vật bao gồm cả khả năng phân biệt các cảnh chụp ánh sáng ban ngày và điều kiện ánh sáng yếu nhằm chụp được những tấm hình hoàn hảo một cách dễ dàng.

• Chế độ chụp tự động thông minh sẽ lựa chọn các cài đặt cho máy dựa trên 18 tình huống chụp đã được xác định trước

Chế độ FE thông minh (Ánh sáng đèn Flash)

CANON POWERSHOT A 3000IS 

• Trong suốt quá trình chụp hình với đèn flash, Canon sẽ sử dụng chức năng dò tìm cảnh để xác định khoảng cách và các điều kiện chụp để tính toán độ sáng đèn flash chuẩn nhất nhằm tạo ra các hình ảnh tự nhiên hơn.

• Điều này sẽ giúp làm giảm hiện tượng quá sáng khi chụp hình người ở khoảng cách gần và tránh được hiện tượng đen nền và bóng hình trên khuôn mặt khi chụp vật dưới ánh sáng mặt trời

Các chế độ chụp hình mới

CANON POWERSHOT A 3000IS 

Chụp với màu sắc rực rỡ: giúp làm tăng độ căng màu nhằm tạo ra hình ảnh có màu sắc đẹp rực rỡ

Chụp với hiệu ứng ảnh poster: nhằm tái hiện lại và giúp người xem liên tưởng đến poster của những bộ phim kiểu cũ

Chế độ chụp ánh sáng yếu

CANON POWERSHOT A 3000IS 

•Chế độ chụp với ánh sáng yếu* là rất lý tưởng: -Khi bạn muốn chụp trong các điều kiện ánh sáng theo yêu cầu -Khi không được sử dụng đèn flash -Nhằm duy trì môi trường trong nhà ấm.

* ISO lên tới tối đa là 3200 với kích thước file tối đa là 2MB

Vận hành với pin lithium


• Vì thế chiếc máy PowerShot này sẽ nhẹ và mỏng hơn rất nhiều

•Tuổi thọ pin kéo dài hơn giúp người sử dụng thoải mái hơn

Thông số kỹ thuật:


Thiết bị cảm biến hình ảnh (CCD)   
Các điểm ảnh hiệu quả Xấp xỉ 10.0 triệu điểm ảnh
Ống kính   
Chiều dài tiêu cự (tương đương với film 35mm) Zoom 4x: 35(W) - 140(T)mm
Phạm vi lấy tiêu cự 3cm (1,2in.) –ở vô cực (W), 30cm (12in.) – ở vô cực (T)
Ảnh Marco: 3 – 60cm (W), 30 – 60cm (T)
(1,2in. – 2,0ft. (W), 12in. – 2,0ft. (T))
Thiết bị xử lý hình ảnh DIGIC III
Hệ thống ổn định hình ảnh (IS) Loại ống kính dịch chuyển
Màn hình LCD   
Loại màn hình Màn hình màu TFT (với góc ngắm rộng)
Kích thước màn hình Loại màn hình 2,7inch
Các điểm ảnh hiệu quả Xấp xỉ 230.000 điểm ảnh
Tỉ lệ khung ảnh 4:3
Các tính năng Điều chỉnh độ sáng (5 mức), màn hình LCD sáng nhanh
Tiêu cự  
Hệ thống kiểm soát Lấy tiêu cự tự động: Đơn điểm (liên tục khi ở chế độ tự động)
Khung AF Dò tìm khuôn mặt Face AiAF/Vùng trung tâm
Hệ thống quét sáng Quét toàn bộ, quét trung bình trọng điểm vùng trung tâm, quét điểm
Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số ánh sáng khuyên dùng) Tự độngo, ISO 100/200/400/800/1600
Cân bằng trắng Tự động, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh đèn tròn, ánh sáng trắng, ánh sáng đèn huỳnh quang H, tùy chọn
Tốc độ màn trập 1 – 1/1600 giây
15 – 1/1600 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập
Khẩu độ   
Loại khẩu độ Loại tròn (kết hợp với bộ lọc ND)
Hệ số f f/2,7 - f/8,0 (W), f/5,6 - f/16 (T)
Đèn Flash   
Các chế độ đèn Flash Tự động, mở, synchro thấp, tắt
Phạm vi đèn flash 30cm – 4,0m (W), 30cm – 2,0m (T)
(12in. – 13ft. (W), 12in. – 6,6ft.(T))
Các thông số kỹ thuật chụp hình   
Các chế độ chụp Tự động, P, Chụp dễ dàng, Chụp chân dung, Chụp phong cảnh, Chụp cảnh đêm, chụp trẻ em và vật nuôi, Chụp trong nhà, Chụp SCN*, Phim ngắn
* Tự hẹn giờ khuôn mặt, ánh sáng yếu, màu sắc rực rỡ, hiệu ứng ảnh poster, cảnh biển cảnh tuyết, cảnh pháo hoa, chụp với màn trập lâu
Zoom kỹ thuật số Ảnh tĩnh/ Phim ngắn: Xấp xỉ 4.0x (có thể lên tới 16x khi kết hợp với zoom quang học), Zoom an toàn
Bộ chuyển đổi ống kính tele kỹ thuật số
Tính năng chụp liên tiếp Ảnh thường: Xấp xỉ 0,8 ảnh/giây
(xấp xỉ 2,1 ảnh/giây khi chụp ở chế độ ánh sáng yếu)
Số lượng điểm ảnh có thể ghi (xấp xỉ)
(Tuân theo CIPA)
Xấp xỉ 230 ảnh
Các tính năng ghi hình   
Phương tiện ghi hình Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC, thẻ đa phương tiện, thẻ MMCplus, HC MMCplus
Định dạng file Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tuân theo DPOF (Version 1.1)
Loại dữ liệu Ảnh tĩnh: Exif2.2 (JPEG)
Phim ngắn: Loại AVI [Dữ liệu ảnh: Motion JPEG,
Dữ liệu tiếng: WAVE (monaural)]
Số lượng điểm ảnh ghi hình Ảnh tĩnh: Ảnh cỡ lớn: 3648 x 2736
Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 2112
Ảnh cỡ trung 2: 2272 x 1704
Ảnh cỡ trung 3: 1600 x 1200
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480
Ảnh màn hình rộng: 3648 x 2048
Ảnh chụp ánh sáng yếu: 1600 x 1200
Phim ngắn: Tiêu chuẩn: 640 x 480 (30fps*/30fps LP*),
320 x 240 (30fps*)
* Khung thực tế 29,97fps
Ngôn ngữ hiển thị 26 ngôn ngữ
Giao diện USB tốc độ cao*
Ngõ ra tiếng analog* (monaural)
Ngõ ra hình analog* (NTSC/PAL)
* Thiết bị kết nối tiếng/hình kỹ thuật số tích hợp
Nguồn điện Bộ pin NB-8L
Thiết bị điều hợp AC ACK-DC60
Kích thước (không tính những chỗ lồi lõm) 97,2 x 58,2 x 28,1mm (3,83 x 2,29 x 1,11in.) tuân theo CIPA
Trọng lượng (chỉ tính riêng trọng lượng thân máy) Xấp xỉ 155g (5,47oz.) (bao gồm cả pin và thẻ nhớ)
xấp xỉ 136g (4,79oz.) (chỉ tính riêng trọng lượng thân máy)
tuân theo CIPA

 

CANON POWERSHOT A 1100 IS Mua hàng Kỹ thuật số tại Siêu Thị Kỹ Thuật SốCANON POWERSHOT A 3000IS

Hits: 1577

Đặt Hàng Online

Thu hẹp | Mở rộng
security image
Hãy nhập mã an toàn phía trên vào ô dưới

busy

Tin mới hơn:
Tin trước đây: