Chiếc máy ảnh kiểu mới PowerShot G12 với khả năng thao tác được nâng cao (màn hình LCD đa góc ngắm cỡ 2,8 inch với phím xoay phía trước kiểu mới), mức điều chỉnh bằng tay cao hơn, hệ thống HS và Ổn định hình ảnh Hybrid IS sẽ giúp bạn cài đặt tính năng hiệu quả, có thể chụp hình chất lượng tuyệt hảo ở tất cả các điều kiện chụp. PowerShot G12 còn hỗ trợ tính năng ghi phim HD với âm thanh nổi stereo.

HỆ THỐNG HS của Canon G12
HỆ THỐNG HS bao gồm bộ cảm biến có độ nhạy cao 10MP (chiếu sáng nền) và thiết bị xử lý hình ảnh DIGIC nổi tiếng của Canon cho phép các tay máy có thể chụp được các tấm ảnh có độ phân giải cao với màu sắc rực rỡ và giảm đáng kể hiện tượng nhiễu hình ngay cả khi chụp trong điều kiện ánh sáng yếu và không có chân máy


Hybrid IS (Hệ thống ổn định hình ảnh)
Công nghệ ổn định hình ảnh Hybrid IS mới được phát triển của Canon sẽ bù sáng tối ưu khi máy bi rung ở góc (đường chéo) và rung dịch chuyển (đường biên)
Những thay đổi bất ngờ trong góc máy ảnh có thể gây ra hiện tượng nhòe hình đáng kể trong quá trình chụp hình, hiện tượng nhòe gây ra do máy rung khi thay đổi vị trí, khi chiếc máy ảnh chuyển động song song với vật chụp và thường xảy ra khi chụp ảnh macro hoặc chụp cận cảnh
Được thiết kế để tăng cường khả năng hoạt động ổn định ở khoảng cách vật chụp gần hơn, và đặc biệt là chụp hình macro, điều rất khó đối với công nghệ ổn định hình ảnh theo cách truyền thống. Ổn định hình ảnh Hybrid IS tích hợp một bộ cảm biến vec tơ góc có thể dò tìm phạm vi góc rung máy thường thấy trong tất cả các cơ chế ổn định hình ảnh quang học trước đây, cùng với một bộ cảm biến gia tốc mới có thể xác định chỉ số rung máy dịch chuyển và di chuyển các nhân tố ống kính để bù cho cả hai loại chuyển động trên.


Thông số kỹ thuật:
| Image Sensor | ||
| Camera Effective Pixels |
Approx. 10 Million pixels | |
| Lens | ||
| Focal Length (35mm film equivalent) |
5x zoom: | 6.1 (W) – 30.5 (T)mm (35mm film equivalent: 28 (W) – 140 (T)mm) |
| Focusing Range |
1cm (0.4in.) – infinity (W), 30cm (12in.) – infinity (T) | |
| Macro: |
1 – 50cm (0.4in. – 1.6ft.) (W), 30 – 50cm (12in. – 1.6ft.) (T) | |
| Image Stabilizer (IS) System |
Lens-shift type | |
| Imaging Processor |
DIGIC 4 | |
| Viewfinder |
Real-image optical zoom viewfinder (with dioptric adjustment dial) | |
| LCD Monitor | ||
| Type |
2.8-inch type, TFT colour LCD with wide viewing angle (Effective dots: Approx. 416,000 dots) | |
| Aspect Ratio |
4:3 | |
| Features |
Brightness adjustment (5 levels, Quick-bright LCD) Vari-Angle type (movement: approx. 177 degrees horizontal, approx. 270 degrees rotational) | |
| Focus | ||
| Control System | Autofocus: | Single (continuous in Auto mode), Continous, Servo AF (Servo AE), Manual Focus |
| AF Frame | Face AiAF, Centre, FlexiZone, Tracking AF | |
| Metering System |
Evaluative, Center-weighted average, Spot | |
| Exposure Compensation (Still images) / Exposure Shift (Movies) |
+/- 2 stops in 1/3 stop increments | |
| ISO Speed (Standard Output Sensitivity, Recommended Exposure Index) |
Auto, ISO 80 / 100 / 125 / 160 / 200 / 250 / 320 / 400 / 500 / 640 / 800 / 1000 / 1250 / 1600 / 2000 / 2500 / 3200 | |
| White Balance |
Auto, Daylight, Cloudy, Tungsten, Fluorescent, Fluorescent H, Flash, Underwater, Custom 1, Custom 2 | |
| Shutter | ||
| Speed |
1 – 1/4000sec. 15 – 1/4000sec. (Total shutter speed range) | |
| Aperture | ||
| Type |
Iris type | |
| f/number |
f/2.8 / f/8.0 (W), f/4.5 / f/8.0 (T) | |
| Flash | ||
| Modes |
Auto, On, Slow Synchro, Off | |
| Hot Shoe |
Available | |
| Range |
50cm – 7.0m (1.6 – 23ft.) (W) 50cm – 4.0m (1.6 – 13ft.) (T) | |
| Shooting Specifications | ||
| Shooting Modes |
Auto, P, Tv, Av, M, C1, C2, Low Light, Quick Shot, SCN*1, Movie*2 *1 Portrait, Landscape, Kids & Pets, Sports, Smart Shutter*3, Super Vivid, Poster Effect, Color Accent, Color Swap, High Dynamic Range, Nostalgic, Fish-eye Effect, Miniature Effect, Beach, Underwater, Foliage, Snow, Fireworks, Stitch Assist *2 Standard, Miniature Effect, Color Accent, Color Swap *3 Smile, Wink Self-Timer, Face Self-Timer | |
| Digital Zoom | Still images / Movies: | Approx. 4.0x (up to approx.20x in combination with the optical zoom), Safety Zoom, Digital Tele-converter |
| Continuous shooting | Mode: |
Normal, AF, LV |
| Speed (Normal): |
Approx. 2.0 shots/sec. (in P mode) Approx. 4.2 shots/sec. (in Low Light mode) | |
| Number of Images Shot (CIPA) |
Approx. 370 images | |
| Recording Specifications | ||
| Recording Media |
SD memory card, SDHC memory card, SDXC memory card, MultiMediaCard, MMCplus card, HC MMCplus card | |
| File Format |
Design rule for camera file system, DPOF (Version 1.1) compliant | |
| Data Type | Still Images: |
Exif 2.3 (JPEG), RAW CR2 (Canon original) |
| Movies: |
MOV (Image data: H.264, Audio data: Linear PCM (monaural)) | |
| Number of Recording Pixels | Still Images: |
16:9 Large: 3648 x 2048 Medium 1: 2816 x 1584 Medium 2: 1920 x 1080 Small: 640 x 480 3:2 Large: 3648 x 2432 Medium 1: 2816 x 1880 Medium 2: 1600 x 1064 Small: 640 x 424 4:3 Large: 3648 x 2736 Medium 1: 2816 x 2112 Medium 2: 1600 x 1200 Small: 640 x 480 RAW: 3648 x 2736 (Fixed to 1824 x 1368 when in Low Light) 1:1 Large: 2736 x 2736 Medium 1: 2112 x 2112 Medium 2: 1200 x 1200 Small: 480 x 480 4:5 Large: 2192 x 2736 Medium 1: 1696 x 2112 Medium 2: 960 x 1200 Small: 384 x 480 |
| Movies: |
Standard, Color Swap, Color Accent: 1280 x 720 (24fps*1), 640 x 480 (30fps*2), 320 x 240 (30fps*2) Miniature Effect: 1280 x 720 (shooting: 6fps / 3fps / 1.5fps, Playback: 30fps*2), 640 x 480 (Shooting: 6fps / 3fps / 1.5fps, Playback: 30fps*2) *1 Actual frame rate is 23.976fps *2 Actual frame rate is 29.97fps | |
| Interface |
Hi-Speed USB HDMI output Analog audio output (stereo) Analog video output (NTSC / PAL) | |
| Power Source |
Battery Pack NB-7L AC Adapter Kit ACK-DC50 | |
| Dimensions |
112.1 x 76.2 x 48.3mm (4.41 x 3.00 x 1.90in.) CIPA compliant | |
| Weight (CIPA compliant) |
Approx. 401g (14.1oz) (including the battery and memory card) Approx. 351g (12.4oz) (camera body only) | |
Mua hàng Kỹ thuật số tại Siêu Thị Kỹ Thuật Số : Canon G12
- 31/05/2011 02:22 - CANON KISS X4 KIT _550D
- 31/05/2011 01:40 - CANON IXY 210 IS (IXUS 100)
- 31/05/2011 01:29 - CANON IXY 110 IS(IXUS 95IS)
- 30/05/2011 09:26 - Canon IXus 95
- 30/05/2011 09:11 - Canon IXus 105
- 30/05/2011 08:21 - CANON EOS KISS X3_500D
- 30/05/2011 06:48 - Canon EOS 1000D cho người dùng phổ thông
- 21/02/2011 19:16 - SX110 IS - sự lựa chọn sáng suốt tầm 5 triệu đồng
- 21/02/2011 19:05 - Canon PowerShot G10 vs. Panasonic Lumix LX3
- 21/02/2011 18:56 - DSLR tầm trung Canon EOS 50D


Number One
Number Two
Number Three
Number Four
Number Five
Number Six
Number One
Number Two
Number Three
Number Four
Number Five
Number Six
